ベトナム語辞書
chrome_extention

見出し語検索結果 "nhận được" 1件

ベトナム語 nhận được
日本語 受け取る
例文
Tôi đã nhận được email của bạn.
あなたのメールを受け取りました。
マイ単語

類語検索結果 "nhận được" 0件

フレーズ検索結果 "nhận được" 18件

nhận được kết quả
結果を得る
nhận được hỗ trợ từ gia đình
家族からの支えがある
cố gắng để nhận được sự hài lòng của khách hàng
お客様の満足が得られるように尽くす
nhận được sự đồng cảm từ những người xung quanh
周りの人々から共感を得た
Họ nhận được cứu trợ sau bão.
彼らは台風の後で救済を受ける。
Tôi đã nhận được văn bản từ công ty.
会社から文書を受け取った。
Chúng tôi nhận được tin buồn.
私たちは訃報を受け取る。
Tôi đã nhận được rất nhiều lì xì vào dịp Tết.
正月にたくさんお年玉をもらった。
Tôi đã nhận được kết quả thi.
試験の結果を受け取った。
Tôi đã nhận được phản hồi của bạn.
あなたからの返事を受け取った。
Chỉ những người đáp ứng các điều kiện mới có thể nhận được công việc này.
この仕事を得られるのは、条件を満たす人だけだ。
Tôi đã nhận được lời mời dự tiệc.
私はパーティーへの招待を受けた。
Cảnh sát nhận được tin báo.
警察は通報を受け取った。
Anh ấy nhận được nhiều lời khen.
彼は多くの褒め言葉をもらった。
Tôi đã nhận được email của bạn.
あなたのメールを受け取りました。
Tay vợt chủ nhà nhận được sự cổ vũ lớn từ khán giả.
地元選手は観客から大きな声援を受けた。
Cô ấy đã nhận được một lời đe dọa ẩn danh.
彼女は匿名の脅迫を受けました。
Vấn đề này nhận được đồng thuận lưỡng đảng. (This issue received bipartisan consensus.)
この問題は超党派の合意を得た。
ad_free_book

索引から調べる

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y

| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |